Gia sư tiếng anh » Học Từ Vựng

Học Từ Vựng: Full of hot air

Khi bạn nói ai đó là full of hot air bạn có ý nói rằng họ nói nhiều nhưng không thật lòng, không chân thành.

Ví dụ:

My boss keeps promising to give me a pay rise but the extra money never comes. He is full of hot air!

Some politicians are full of hot air. They never consider what’s best for the nation. Their main concern is what’s best for themselves.

Xin lưu ý

Cụm từ “to clear the air” có nghĩa là giải quyết, xóa đi không khí, tình trạng căng thẳng hay cảm giác khó chịu (giữa hai người).

Ví dụ:

Mary and John are having a chat in the kitchen. He was upset after Mary broke up their engagement and she needed to clear the air.

Thực tế thú vị

Các bạn sinh viên đi gia sư môn tiếng anh rất năng động. Họ vừa kiếm được tiền trang trải học phí, thêm vào đó là rèn luyện chính kỹ năng ngoại ngữ – anh văn của mình.

You can leave a response.