Học Từ Vựng

Từ vựng tiếng anh luyện thi Đại học (Phần 5)

[Chủ đề luyện thi ĐH môn Tiếng Anh] – Từ vựng tiếng anh luyện thi Đại học (Phần 5). Trung tâm gia sư tiếng anh Hà Nội cung cấp gia sư sinh viên, giáo viên tiếng anh có khả năng giảng dạy tại nhà cho các em học sinh từ lớp 1 đến lớp 12, ôn […]

Từ vựng tiếng anh luyện thi Đại học (Phần 4)

[Chủ đề luyện thi ĐH môn Tiếng Anh] – Từ vựng tiếng anh luyện thi Đại học (Phần 4). Trung tâm gia sư tiếng anh Hà Nội cung cấp gia sư sinh viên, giáo viên tiếng anh có khả năng giảng dạy tại nhà cho các em học sinh từ lớp 1 đến lớp 12, ôn […]

Từ vựng tiếng anh luyện thi Đại học (Phần 3)

[Chủ đề luyện thi ĐH môn Tiếng Anh] – Từ vựng tiếng anh luyện thi Đại học (Phần 3). Trung tâm gia sư tiếng anh Hà Nội cung cấp gia sư sinh viên, giáo viên tiếng anh có khả năng giảng dạy tại nhà cho các em học sinh từ lớp 1 đến lớp 12, ôn […]

Từ vựng tiếng anh luyện thi Đại học (Phần 2)

[Chủ đề luyện thi ĐH môn Tiếng Anh] – Từ vựng tiếng anh luyện thi Đại học (Phần 2). Trung tâm gia sư tiếng anh Hà Nội cung cấp gia sư sinh viên, giáo viên tiếng anh có khả năng giảng dạy tại nhà cho các em học sinh từ lớp 1 đến lớp 12, ôn […]

Từ vựng tiếng anh luyện thi Đại học (Phần 1)

[Chủ đề luyện thi ĐH môn Tiếng Anh] – Từ vựng tiếng anh luyện thi Đại học (Phần 1). Trung tâm gia sư tiếng anh Hà Nội cung cấp gia sư sinh viên, giáo viên tiếng anh có khả năng giảng dạy tại nhà cho các em học sinh từ lớp 1 đến lớp 12, ôn […]

Từ vựng tiếng anh lớp 12 – Unit 3 – WAYS OF SOCIALISING

[Ôn thi tốt nghiệp THPT quốc gia môn Tiếng anh] – Từ vựng tiếng anh lớp 12 – Unit 3 – WAYS OF SOCIALISING. A. READING: social [‘sou∫l] (adj) thuộc xã hội society [sə’saiəti] (n) xã hội to socialise (v) [‘soʊ∫əlaɪz] xã hội hóa to attract sb’s attention (v) [ə’trækt] [ə’ten∫n] gây (thu hút) sự chú […]

Từ vựng tiếng anh lớp 12 – Unit 2 – CULTURAL DIVERSITY

[Ôn thi tốt nghiệp THPT quốc gia môn Tiếng anh] – Từ vựng tiếng anh lớp 12 – Unit 2 – CULTURAL DIVERSITY. culture [‘kʌlt∫ə] (n) văn hóa cultural (adj) [ʌ∫əə] (thuộc) văn hóa precede [pri’sid] (v) đến trước, đi trước to confide in sb [kən’faid] tin tưởng, giao phó partnership [‘pɑtnə∫ip] (n) sự cộng tác […]

Từ vựng tiếng anh lớp 12 – Unit 1 – HOME LIFE A.READING

[Ôn thi tốt nghiệp THPT quốc gia môn Tiếng anh] – Từ vựng tiếng anh lớp 12 – Unit 1 – HOME LIFE A.READING. shift [∫ift] (n) ca, kíp =>         night shift  ca đêm biologist [bai’ɔlədʒist] (n) nhà sinh vật học nurse (n): nữ y tá [nə:s] project [‘prədʒekt] đề án, dự […]

Học Từ Vựng: Full of hot air

Khi bạn nói ai đó là full of hot air bạn có ý nói rằng họ nói nhiều nhưng không thật lòng, không chân thành. Ví dụ: My boss keeps promising to give me a pay rise but the extra money never comes. He is full of hot air! Some politicians are full of hot air. They never consider […]

Học từ vựng: Sands of Time

Để nói về thời gian, chúng ta có nhiều cách nói. Nhưng với một cách nói văn vẻ và thường dùng khi nói về thời gian đã trôi qua như thế nào thì gia sư tiếng anh xin giới thiệu đến các bạn cụm từ Sands of Time. Ví dụ: “I am always ready to […]