Gia sư tiếng anh » Thư viện học tiếng anh

Các thì trong tiếng anh – Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous)

[Học ngữ pháp tiếng Anh] – Các thì trong tiếng anh – Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous).

A. Cấu trúc:

  1. (+) S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
  2. (-) S+ BE + NOT + V_ing + O
  3. (?) BE + S+ V_ing + O

B. Từ nhận biết:

now, right now, at present, at the moment,……….

C. Cách dùng:
+ Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: The children are playing football now.
+ Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look! the child is crying.
Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
+ Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
Ex : He is always borrowing our books and then he doesn’t remember –
+ Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
Ex: He is coming tomrow

D. Lưu ý :

Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,……….
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?

You can leave a response.