Gia sư tiếng anh » Thư viện học tiếng anh

Các câu nói thông dụng trong giao tiếp tiếng anh (Phần 7)

[Giao tiếp tiếng anh] – Các câu nói thông dụng trong giao tiếp tiếng anh (Phần 7).

Nhằm hỗ trợ tất cả mọi người học tiếng anh tốt, chúng tôi cung cấp một số mẫu câu nói hàng ngày trong giao tiếp tiếng anh, giúp mọi người dễ nhớ, và vận dụng được ngay trong giao tiếp hàng ngày với người nước ngoài.

PHẦN 7

1. It’s below freezing – Trời lạnh vô cùng
2. What’s the forecast? – Dự báo thời tiết thế nào ?
3. It’s forecast to rain – Dự báo trời sẽ mưa
4. It lookslike rain – Trông như trời sắp mưa
5. Would anyone like a tea or coffee? – Có ai muốn uống trà hay cà phê không ?

6. Let me know if you can make it – Nói cho tôi biết nếu bạn đi được nhé
7. I’ll be there in 10 minutes – Tôi sẽ đén trong vòng 10 phút nữa
8. Have you been here long? – Bạn đến lâu chưa ?
9. Have you been waiting long? – Bạn đợi lâu chưa ?

10. Do you want me to put the TV on? – Bạn có cần tôi bật ti vi lên không
11. What time’s the match on? – Mấy giờ trận đấu bắt đầu ?
12. What’s the score? – Tỉ số bao nhiêu
13. Who’s playing? – Ai đá với ai ?
14. Who won? – Ai thắng ?
15. What would you like for breakfast? – Bạn thường ăn gì vào buổi sáng

16. It’s sunny – Trời nhiều nắng
17. What miserable weather! – Thời tiết hôm nay tệ quá
18. It’s starting to rain – Trời bắtđầu có mưa rồi
19. What’s the temperature? – Trời đang bao nhiệu độ
20. It’s 22°C – Đang 22 độ

21. What time shall we meet? – Mấy giờ chúng ta gặp nhau ?
22. Let’s meet at 8 o’clock – Chúng ta gặp nhau lúc 8 giờ nhé
23. Where would you like to meet? – Bạn muốn gặp nhau ở đâu ?
24. I’ll see you at the cinema at 10 o’clock – Tôi sẽ gặp bạn ở rạp chiếu fim lúc 10 giờ
25. See you there! – Hẹn gặp bạn ở đó nhé !

26. The kettle’s boiled – Nước sôi rồi
27. Can you put the light on? – Bạn có thể bật đén lên được không ?
28. Is there anything good on TV? – Ti vi có chiều gì hay không ?
29. Do you want to watch a film? – Bạn có muốn xem phim không ?
30. The day before yesterday – Hôm kia
31. The day after tomorrow – Ngày kia
32. Could you tell me the time, please? – Bạn có thể xem giúp tôi mấy giờ được k ?
33. Do you know what time it is? – Bạn có biết mấy giờ rồi không ?
34. 15 October 15 – tháng mười
35. What’s the date today? – Hôm nay là ngày bao nhiêu ?
36. Could you pass the sugar , please? –  Bạn có thể đưa mình hộp đường không ?
37. Would you like some more? – Bạn muốn ăn gì nữa không ?
38. Have you had enough to eat? – Bạn ăn no chưa ?
39. Would anyone like dessert? – Bạn muốn ăn tráng miệng không
40. I’m full – Tôi no rồi.

Chúc tất cả mọi người có kĩ năng giao tiếp tốt tiếng anh!

You can leave a response.