Gia sư tiếng anh » Thư viện học tiếng anh

Các câu nói thông dụng trong giao tiếp tiếng anh (Phần 6)

[Giao tiếp tiếng anh] – Các câu nói thông dụng trong giao tiếp tiếng anh (Phần 6).

Nhằm hỗ trợ tất cả mọi người học tiếng anh tốt, chúng tôi cung cấp một số mẫu câu nói hàng ngày trong giao tiếp tiếng anh, giúp mọi người dễ nhớ, và vận dụng được ngay trong giao tiếp hàng ngày với người nước ngoài.

PHẦN 6

1. Is there a church near hear ? – Gần đây có nhà thờ nào không ?
2. Can I buy you a drink?  –  Anh mua cho em đồ uống gì đó nhé ?
3. Are you on your own?  – Bạn đi 1 mình à ?
4. Would you like to join us?  – Bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi không ?
5. Do you come here often?  – Bạn có thường xuyên đến đây không ?
6. Is this your first time here? –  Đây có phải lần đầu tiên bạn đến đây không ?
7. Have you been here before?  – Bạn đến đây bao giờ chưa ?
8. Would you like to dance?  – Bạn có muốn nhảy không ?
9. Do you want to go for a drink sometime?  – Bạn có muốn khi nào đó mình đi uống nước k ?
10. If you’d like to meet up sometime, let me know! – Nếu khi nào bạn muốn gặp tôi thì báo tôi biết nhé !
11. Would you like to join me for a coffee?  – Bạn có muốn đi uống cafe với tôi không ?
12. Do you fancy going to see a film sometime?  – Em có muốn khi nào đó mình đi xem phim k ?

13. That sounds good  – Nghe hấp dẫn đấy
14. Sorry, you’re not my type!  – Rất tiếc, bạn không phải là mẫu người của tôi !
15. Here’s my number  – Đây là số điện thoại của tôi
16. You look great  – Trông bạn tuyệt lắm
17. You look very nice tonight  – Tối nay trông bạn rất tuyệt
18. I like your outfit  – Tôi thích bộ đồ của bạn
19. You’re really good-looking  – Trông bạn rất ưa nhìn
20. You’ve got beautiful eyes  – Bạn có đôi mắt rất đẹp

21. You’ve got a great smile  – Bạn có nụ cười rất đẹp
22. Thanks for the compliment!  – Cảm ơn vì lời khen
23. What do you think of this place?  – Bạn thấy chỗ này thế nào ?
24. Shall we go somewhere else?  – Chúng ta đi chỗ khác nhé
25. I know a good place  – Tôi biết một chỗ rất hay
26. Can I kiss you?  – Tôi có thể hôn bạn được không ?
27. Can I walk you home?  – Tôi đi bộ cùng bạn về nhà được không ?
28. Can I drive you home?  – Tôi có thể lái xe đưa bạn về nhà không ?
29. Would you like to come in for a coffee?  – Bạn có muốn vào nhà uống tách cafe k ?
30. Thanks, I had a great evening  – Cảm ơn, tôi đã có 1 buổi tối rấ tuyệt
31. When can I see you again?  – Khi nào tôi có thể gặp lại bạn ?
32. I’ll call you  – Tôi sẽ gọi cho bạn
33. I enjoy spending time wit h you  – Tôi rất muốn dành thơi gian bên bạn
34. I find you very attractive  – Tôi thấy bạn rất hấp dẫn
35. Will you marry me?  – Đồng ý cưới tôi nhé
36. Are you up to anything this evening?  – Tối nay bạn có bận gì không ?
37. Have you got any plans for this evening  – Bạn có kế hoạch gì cho tối nay chưa ?
38. What would you like to do this evening?Tối nay bạn muốn làm gì ?
39. Do you want to go somewhere at the weekend? Bạn muốn đi đâu vào cuối tuần này không ?

40. Would you like to join me for something to eat?  – Bạn có muốn đi ăn gì đó với tơi không ?

Chúc tất cả mọi người có kĩ năng giao tiếp tốt tiếng anh!

You can leave a response.