Gia sư tiếng anh » Thư viện học tiếng anh

Các câu nói thông dụng trong giao tiếp tiếng anh (Phần 5)

[Giao tiếp tiếng anh] – Các câu nói thông dụng trong giao tiếp tiếng anh (Phần 5).

Nhằm hỗ trợ tất cả mọi người học tiếng anh tốt, chúng tôi cung cấp một số mẫu câu nói hàng ngày trong giao tiếp tiếng anh, giúp mọi người dễ nhớ, và vận dụng được ngay trong giao tiếp hàng ngày với người nước ngoài.

PHẦN 5

1. I stay at home and look after the children  – Tôi ở nhà trông con
2. I’m a housewife – Tôi là nội trợ
3. I’ve got a part –time job – Tôi làm việc bán thời gian
4. I’m unemployed – Tôi đang thất nghiệp
5. I’m looking for work – Tôi đang tì m việc
6. I’vebeen made redundant – Tôi vừa bị sa thải
7. I’m retired – Tôi đã nghỉ hưu
8. Who do you work for ? – Bạn làm việc cho công ty nào ?
9. I work for an investment bank – Tôi làm việc cho 1ngân hàng đầu tư
10. I work for myself – Tôi tự làm chủ
11. I have my own business – Tôi có công ty riêng
12. I’ve just started at IBM – Tôi mới về làm cho công ty IBM
13. Where do you work ? – Bạn làm việc ở đâu ?
14. I work in a bank – Tôi làm việc ở ngân hàng
15. I’m training to be an engineer – Tôi được đào tạo để trở thành kĩ sư
16. I’m a trainee accountant – Tôi là tập sự kế toán
17. I’m on a course at the moment – Hiện giờ mình đang tham gia 1khóa học
18. I’m on work experience – Tôi đang đi thực tập
19. Are you a student ? – Bạn cóphải là sinh viên không ?
20. what do you study ? – Bạn học ngành gì ?

1. I’m studying economics – Tôi học kinh tế
2. Where do you study ? – Bạn học ở đâu ?
3. Which university are you at ? – Bạn học trường đại học nào ?
4. I’m at liverpool university – Tôi học đại học liverpool
5. Which year are you in ? – Bạn học năm thứ mấy ?
6. I’m in my final year – Tôi học năm cuối
7. Do you have any exams coming up ? – Bạn có kì thi nào sắp tới không ?

8. I’ve just graduated – Tôi vừa tốt nghiệp
9. Did you go to university ? – Bạn có học đại học không ?
10. Where did you go to university ? – Trước kia bạn học đại học nào ?
11. I went to cambridge – Tôi học cb
12. What did you study ? – Trước kia bạn học ngành gì ?
13. How many more years do you have to go ? – Bạn còn phải học bao nhiêu năm nữa ?
14. What do you want to do when you’ve finished ? – Sau khi học xong ban muốn làm gì?
15. Get a job – Đi làm
16. I don’t know what in want to do after university – Minh chưa biết làm gì khi học xong đại học
17. What religion are you ? – Bạn theo tôn giáo nào?
18. I’m a Christian – Tôi theo đạo thiên chúa
19. Do you believe in God? – Bạn có tin vào chúa không ?
20. I believe in God – Mình tin vào chúa

Chúc tất cả mọi người có kĩ năng giao tiếp tốt tiếng anh!

You can leave a response.